Paradise Valley Unified School District (PV).

PV có 30 trường tiểu học, 8 trường trung học cơ sở và 6 trường trung học.

Với 33 500 học sinh theo học, PV là school district lớn thứ 7 tại bang Arizona.

 

Paradise1

Địa điểm

Phoenix, Arizona.

Website

www.pvschools.net/

Số lượng học sinh

33 500 học sinh.

Bằng cấp

High School Diploma.

Các chương trình đào tạo

Kindergarten, preschool, tiểu học, trung học, IB, AP.

Chương trình IB

Có.

Chương trình AP

Có (Art History, Biology, Caculus AB, Caculus BC, Chemistry, Computer Science, English Language & Composition, English Literature & Composition, European History, French Language & Culture, Macroeconomics, Microeconomics, Music Theory, Physics, Psychology, Spanish Language & Culture, Statistics, Studio Art, US Government & Politics, US History).

Học bổng

Không.

Danh sách các trường thuộc PV

Aire Libre Elementary School, Arrowhead Elementary School,Boulder Creek Elementary School, Cactus View Elementary School, Campo Bello Elementary School, Copper Canyon Elementary School, Dessert Cove Elementary School, Dessert Shadows Elementary & Middle School, Dessert Springs Preparatory Elementary School, Dessert Trails Elementary School, Eagle Ridge Elementary School, Echo Mountain Intermediate, Echo Mountain Primary School, Explorer Middle School, Fireside Elementary School, Grayhawk Elementary School, Greenway Middle, Hidden Hills Elementary School, Horizon High School, Indian Bend Elementary School, Larkspur Elementary School, Liberty Elementary School, Mercury Mine Elementary School, Mountain Trail Middle School, North Canyon High School, North Ranch Elementary School, Palomino Intermediate School, Palomino Primary School, Paradise Valley High School, Pinnacle High School, Pinnacle Peek Elementary School, Quail Run Elementary School, Roadrunner School, Shea Middle School, Sandpiper Elementary School, Sunrise Middle School, Sunset Canyon Elementary School, Sweetwater Community School, Vista Verde Middle School, Whispering Wind Academy, Wildfire Academy.

Học sinh được chuyển vào

Arizona State University, University of Arizona, Northern Arizona University, Grand Canyon University, Southwestern College, Western International, University of Phoenix, DeVry University, Embry Riddle Aeronautical University, University of Advancing Technology, Prescott College.

Điều kiện đầu vào

Bảng điểm năm học gần nhất.

Điều kiện tiếng Anh

Kết quả điểm thi SLEP tối thiểu 45.

Học phí

20 450USD/năm, hoặc 12 950USD/học kì.

Kì khai giảng

Đầu tháng 8.

Hoạt động ngoại khóa

Nhiều sự kiện cho học sinh tham gia như: early release for teacher, K – 12 recess,...Ngoài ra, còn có 1 số CLB cho học sinh tham gia như: Art Club, Book Club, Dance Club, Robotics Club,...

Nơi ở

Homestay.

Nguồn: Việt Nam Hợp Điểm       

Thống kê truy cập

1560728
Hôm nayHôm nay2362
Hôm quaHôm qua3054
Trong tuầnTrong tuần2362
Trong thángTrong tháng62358
Tổng số lượt Tổng số lượt 1560728

 

Du học Hợp Điểm

Anh Văn Hợp Điểm

Hợp Điểm đại diện tuyển sinh NUS

Đường đến nước Úc

Học Y khoa

94178102274541ffade41200c3906d7e p 400 Thông báo Copyright
Công ty Hợp Điểm thành lập & điều hành:
website-icon2Websites: 
facebook iconFacebook:
 
Quý khách cẩn thận không sử dụng các website, blog và facebook sao chép hoặc nhái tên Việt Nam Centrepoint, Hợp Điểm, Du học Hợp Điểm, Saigon Centrepoint, Anh văn Hợp Điểm, Studyenglish, Like Scholarship, Học Y khoa.
Nếu phát hiện các tên như trên hoặc tương tự, xin vui lòng báo ngay cho Công ty Hợp Điểm.
Các cá nhân và đơn vị làm web, blog và facbook sao chép hoặc nhái tên Việt Nam Centrepoint, Hợp Điểm, Du học Hợp Điểm, Saigon Centrepoint, Anh văn Hợp Điểm, Studyenglish, Like Scholarship, Học Y khoa sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Go to top