HỌC BỔNG ĐẠI HỌC DEBRECEN

1600153020

HỌC BỔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC DEBRECEN

Trường ĐH Công lập Debrecen là trường ĐH đã hơn 300 năm tuổi. Trường nổi tiếng với các chương trình giảng dạy Y – Nha – Dược bằng Tiếng Anh được công nhận bởi Tổ chức Y tế Thế giới (WHO); Bộ Giáo dục Mỹ (bang New York và California); Hội đồng Y khoa Anh Quốc; Hội đồng Y Khoa Israel, Ireland, Iran và Norway, Bộ Giáo dục Việt Nam. Hiện nay đang có hơn 350 bạn SV Việt Nam theo học và đã có hơn 65 bạn tốt nghiệp ngành Y Nha Dược. Ngoài ra, còn có hơn 4.000 SV quốc tế đến từ Canada, Úc, Mỹ, Hàn, Nhật, v.v cũng đang theo học tại ĐH Debrecen.

HS-SV Việt Nam không cần phải có bằng Cử nhân khoa học 4 năm mới có thể đăng kí học ngành Y tại Hungary. HS học xong lớp 11 đã có thể tham gia kì thi tuyển sinh đầu vào (thi 3 môn Lý Hóa Sinh) hàng năm của trường và có thể nhập học tại trường sau khi tốt nghiệp lớp 12.

Bên cạnh đó, trường ĐH Debrecen cũng đào tạo nhiều ngành khác, chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh. Trường có nhiều chương trình đạo tạo dành cho hệ cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ bao gồm: Quản trị kinh doanh, Tin học Kinh doanh, Công nghệ thông tin, Kỹ sư xây dựng, Kỹ sư Điện, Kỹ sư Cơ khí, Kỹ sư Cơ điện tử, Khoa học máy tính, Kỹ sư Sinh hóa, Kỹ sư Hóa học, Nông nghiệp, Âm nhạc với học phí cực kì hấp dẫn từ 5.500 đến 6.500 USD / năm (tùy ngành).

Hungary còn là đất nước có mức sinh hoạt phí thấp, chỉ từ 5.000 đến 7.000 USD/ năm. Đây là mức phí rẻ hơn rất nhiều so với học tập tại các nước như: Anh, Úc, Mỹ...

Đặc biệt, Đại học Debrecen có chương trình học bổng từ 5- 30% học phí dành cho sinh viên học giỏi sau năm thứ Nhất . Sinh viên khoa Y điểm GPA từ 4.5/5.0, sinh viên khoa Non Medical  điểm GPA từ 4.0/5.0.

Bảng học phí- học bổng khối ngành Y tế:

NGÀNH HỌC

HỌC PHÍ
(USD/năm)

GIẢM 5%

GIẢM 10%

GIẢM 15%

GIẢM 20%

GIẢM 30%

Medicine

16,900

845

1,690

2,535

3,380

5,070

Dentistry

17,500

875

1,750

2,625

3,500

5,250

Pharmacy

8,000

400

800

1,200

1,600

2,400

 

Bảng học phí - học bổng khối ngành Non- Medical:

HỌC PHÍ
(USD/năm)

GIẢM 5%

GIẢM 10%

GIẢM 20%

GIẢM 30%

5,500

275

550

1,100

1,650

6,000

300

600

1,200

1,800

6,500

325

650

1,300

1,950

8,500

425

850

1,700

2,550


Thông tin chi tiết, xin liên hệ Hợp Điểm: